TanroDictionary Sổ từ

cachou

/kæˈʃuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẹo caosu.danh từ

Ví dụ

  1. She dropped a cachou into her bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép