Nghĩa tiếng Việt
- Kẹo caosu.danh từ
Ví dụ
-
She dropped a cachou into her bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kæˈʃuː/
She dropped a cachou into her bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép