Nghĩa tiếng Việt
- Tù trưởng (thổ dân Mỹ).danh từ
- Lãnh tụ địa phương (ở Tây Ban Nha, Nam Mỹ).danh từ
Ví dụ
-
The cacique welcomed visitors to the village.
-
The cacique led the local council.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép