Nghĩa tiếng Việt
- Vụng về.tính từ
Ví dụ
-
His back-handed repair broke the chair further.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkæk ˈhændɪd/
His back-handed repair broke the chair further.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép