TanroDictionary Sổ từ

cackle

/ˈkækl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng gà cục tác.danh từ
  2. Tiếng cười khúc khích.danh từ
  3. Chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác.danh từ
  4. Cục tác (gà mái).động từ
  5. Cười khúc khích.động từ
  6. Nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác.động từ

Ví dụ

  1. The hens made a loud cackle.

  2. Her cackle filled the quiet room.

  3. His cackle was only silly talk.

  4. The hen cackled after laying an egg.

  5. She cackled at the funny joke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép