Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghiên cứu thoái hoá về giống.tính từ
Ví dụ
-
Their class studied cacogenics in biology.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkækəˈdʒɛnɪks/
Their class studied cacogenics in biology.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép