TanroDictionary Sổ từ

cacography

/kæˈkɑːɡrəfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự viết tồi, sự đọc tồi.danh từ

Ví dụ

  1. His cacographi made the note hard to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép