Nghĩa tiếng Việt
- Sự viết tồi, sự đọc tồi.danh từ
Ví dụ
-
His cacographi made the note hard to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kæˈkɑːɡrəfi/
His cacographi made the note hard to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép