TanroDictionary Sổ từ

cacology

/kəˈkɒlədʒi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chọn từ tồi.danh từ
  2. Sự phát âm tồi.danh từ

Ví dụ

  1. His cacology made the sentence sound awkward.

  2. Her cacology was hard to follow aloud.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép