Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai (có nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau).danh từ
- Âm hưởng xấu.danh từ
- Âm tạp.danh từ
- Sự không hoà hợp, sự không ăn khớp.danh từ
Tiếng Nhật
- 不協和音ふきょうわおんâm thanh nghịch tai, không hòa âm
Ví dụ
-
The room filled with cacophony from the band.
-
The keyboard made a sharp cacophony.
-
There was a cacophony of horns outside.
-
Their ideas ended in cacophony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép