TanroDictionary Sổ từ

cacti

/ˈkæktaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây xương rồng.danh từ

Ví dụ

  1. Cacti grow well in dry places.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép