TanroDictionary Sổ từ

cactus

/ˈkæktəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây xương rồng.danh từ
  2. (Úc, New Zealand, từ lóng) Không thể sử dụng; phá sản.tính từ い

Ví dụ

  1. A cactus needs little water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép