TanroDictionary Sổ từ

cacuminal

/kæˈkjuːmənəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uốn lưỡi (âm).tính từ

Ví dụ

  1. The teacher practiced a cacuminal sound with the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép