Nghĩa tiếng Việt
- Uốn lưỡi (âm).tính từ
Ví dụ
-
The teacher practiced a cacuminal sound with the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kæˈkjuːmənəl/
The teacher practiced a cacuminal sound with the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép