Nghĩa tiếng Việt
- Địa chính.tính từ
Ví dụ
-
We checked the cadastral map for the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈdæstrəl/
We checked the cadastral map for the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép