Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) xác chết.tính từ
Ví dụ
-
They found a cadaveric smell in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈdævɜːɪk/
They found a cadaveric smell in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép