TanroDictionary Sổ từ

cadaverousness

/kəˈdævərəsnəs/

Anh
0

cadaverousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẻ như xác chết; Sắc tái nhợt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ như xác chết.danh từEN-VI Dict
  2. Sắc tái nhợt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her cadaverousness worried the nurse.

  2. The fever gave him a cadaverousness of skin.