TanroDictionary Sổ từ

caddie

/ˈkædi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The caddie carried the clubs and found the ball.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép