TanroDictionary Sổ từ

caddo

/ˈkæˌdoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Cát-đô (người da đỏ ở Mỹ).danh từ

Ví dụ

  1. The caddo story was told by the old man.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép