Nghĩa tiếng Việt
- Hộp trà ((cũng) tea caddy).danh từ
- Caddie.danh từ
Tiếng Nhật
- キャディーngười vác gậy golf (caddie)
Ví dụ
-
She stored the loose tea in a caddy.
-
The caddy carried his clubs across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép