Nghĩa tiếng Việt
- Có nhịp điệu.tính từ
Ví dụ
-
Her cadenced speech was calm and clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪdənkt/
Her cadenced speech was calm and clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép