Nghĩa tiếng Việt
- Ngành thứ, chi thứ (trong một dòng họ).danh từ
Ví dụ
-
She came from a cadency of the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪdəntsi/
She came from a cadency of the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép