TanroDictionary Sổ từ

cadre

/ˈkɑːdə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khung, sườn.danh từ
  2. Lực lượng nòng cốt (của một đơn vị).danh từ
  3. Cán bộ.danh từ

Tiếng Nhật

  • 幹部かんぶban lãnh đạo, cán bộ chủ chốt, cấp quản lý

Ví dụ

  1. The frame is the cadre that holds the shelf.

  2. A strong cadre kept the team working smoothly.

  3. She became a cadre after years of training.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép