Nghĩa tiếng Việt
- Khung, sườn.danh từ
- Lực lượng nòng cốt (của một đơn vị).danh từ
- Cán bộ.danh từ
Tiếng Nhật
- 幹部かんぶban lãnh đạo, cán bộ chủ chốt, cấp quản lý
Ví dụ
-
The frame is the cadre that holds the shelf.
-
A strong cadre kept the team working smoothly.
-
She became a cadre after years of training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép