TanroDictionary Sổ từ

caducean

/kəˈduːsən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc y hiệu (dấu hiệu hai con rắn quấn nhau).tính từ

Ví dụ

  1. The caducean symbol appeared on the sign.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép