Nghĩa tiếng Việt
- Y hiệu (dấu hiệu hai con rắn quấn nhau).danh từ
Ví dụ
-
A caduceus was printed on the clinic sign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈduːsiəs/
A caduceus was printed on the clinic sign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép