Nghĩa tiếng Việt
- Có mang rụng sớm (có mang nhất thời).tính từ
Ví dụ
-
The tadpole has a caducibranchiate stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˌdjuːsəˈbreɪʃəˌneɪ/
The tadpole has a caducibranchiate stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép