TanroDictionary Sổ từ

caecal

/ˈsiːkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc ruột thịt; manh tràng; nhánh cụt.tính từ

Ví dụ

  1. The doctor examined the caecal area carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép