Nghĩa tiếng Việt
- Ruột tịt, manh tràng.danh từ
Tiếng Nhật
- 盲腸もうちょうmanh tràng, ruột tịt
Ví dụ
-
The doctor studied the caecum in the diagram.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsiːkəm/
The doctor studied the caecum in the diagram.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép