Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ độc tài quân sự.danh từ
Ví dụ
-
The city feared caesarism from the army.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsizəˌrɪzəm/
The city feared caesarism from the army.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép