Nghĩa tiếng Việt
- Mọc cụm, mọc thành bụi.tính từ
Ví dụ
-
The plant grew in a caespitose clump.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɛspəˌtoʊs/
The plant grew in a caespitose clump.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép