Nghĩa tiếng Việt
- Cafêin.danh từ
Tiếng Nhật
- カフェインcaffeine
Ví dụ
-
Too much caffeine kept him awake all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæfiːn/
Too much caffeine kept him awake all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép