Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cageđộng từ
Ví dụ
-
They caged the bird overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/keɪdʒd/
They caged the bird overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép