TanroDictionary Sổ từ

cagily

/ˈkeɪdʒɪli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cởi mở, kín đáo.D

Ví dụ

  1. She spoke cagily during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép