Nghĩa tiếng Việt
- Không cởi mở, kín đáo.D
Ví dụ
-
She spoke cagily during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪdʒɪli/
She spoke cagily during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép