Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cage.động từ
Ví dụ
-
The zookeeper is caging the angry tiger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈeɪdʒɪŋ/
The zookeeper is caging the angry tiger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép