Nghĩa tiếng Việt
- Áo không thấm nước và có mũ che dính liền.danh từ
Ví dụ
-
She wore a cagoule when the rain started.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈɡuːl/
She wore a cagoule when the rain started.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép