TanroDictionary Sổ từ

cagoule

/kəˈɡuːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo không thấm nước và có mũ che dính liền.danh từ

Ví dụ

  1. She wore a cagoule when the rain started.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép