Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) kín đáo, không cởi mởtính từ
- khó gần.tính từ
- Khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa.tính từ
- Không nhất quyết; có ý thoái thác (khi trả lời).tính từ
Ví dụ
-
He stayed cagy and shared very little.
-
The cagy clerk avoided small talk with customers.
-
She was cagy enough to spot the trick.
-
His cagy answer never fully said yes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép