TanroDictionary Sổ từ

cai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân).danh từ
  2. Người trông coi trong các công trường, nhà tù thời phong kiến.danh từ
  3. Cai tổng (chánh tổng), nói tắt.danh từ
  4. Từ bỏ, không dùng đến những thứ quen dùng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cai khố đỏ.

  2. Cai cơ.

  3. Cai đội.

  4. Cai tuần.

  5. Cai ngục.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép