Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân).danh từ
- Người trông coi trong các công trường, nhà tù thời phong kiến.danh từ
- Cai tổng (chánh tổng), nói tắt.danh từ
- Từ bỏ, không dùng đến những thứ quen dùng.động từ
Tiếng Nhật
- 親方おやかた(kính ngữ) ông chủ, sư phụ, cai
Ví dụ
-
Cai khố đỏ.
-
Cai cơ.
-
Cai đội.
-
Cai tuần.
-
Cai ngục.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép