TanroDictionary Sổ từ

cainozoic

/ˌkeɪnəˈzəʊɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) đại tân sinh.tính từ

Ví dụ

  1. Dinosaurs lived long before the cainozoic era began.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép