Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) đại tân sinh.tính từ
Ví dụ
-
Dinosaurs lived long before the cainozoic era began.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkeɪnəˈzəʊɪk/
Dinosaurs lived long before the cainozoic era began.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép