TanroDictionary Sổ từ

cairn

/keən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ụ đá hình tháp (đắp để kỷ niệm trên các đỉnh núi hoặc để đánh dấu lối đi).danh từ

Ví dụ

  1. We marked the trail with a small cairn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép