TanroDictionary Sổ từ

caisson

/ˈkeɪˌsɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòm đạn dược.danh từ
  2. Xe moóc chở đạn dược (mắc sau xe chở đại bác).danh từ
  3. Thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước).danh từ
  4. Thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cửa vũng sửa chữa tàu).danh từ

Ví dụ

  1. The caisson held the shells near the cannon.

  2. A heavy caisson rolled behind the truck.

  3. Workers entered the caisson to repair the bridge.

  4. The caisson blocked the water from the dock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép