Nghĩa tiếng Việt
- Hòm đạn dược.danh từ
- Xe moóc chở đạn dược (mắc sau xe chở đại bác).danh từ
- Thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước).danh từ
- Thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cửa vũng sửa chữa tàu).danh từ
Ví dụ
-
The caisson held the shells near the cannon.
-
A heavy caisson rolled behind the truck.
-
Workers entered the caisson to repair the bridge.
-
The caisson blocked the water from the dock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép