Nghĩa tiếng Việt
- , (thơ ca) người hèn hạ, người ti tiện người đáng khinhdanh từ
- người hèn nhát.danh từ
- , (thơ ca) hèn hạ, ti tiện, đáng khinhtính từ
- hèn nhát.tính từ
Ví dụ
-
That caitiff lied to his own friend.
-
The caitiff ran away from the challenge.
-
His caitiff act shocked the group.
-
The caitiff man would not help anyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép