TanroDictionary Sổ từ

caitiff

/ˈkeɪtəf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thơ ca) người hèn hạ, người ti tiện người đáng khinhdanh từ
  2. người hèn nhát.danh từ
  3. , (thơ ca) hèn hạ, ti tiện, đáng khinhtính từ
  4. hèn nhát.tính từ

Ví dụ

  1. That caitiff lied to his own friend.

  2. The caitiff ran away from the challenge.

  3. His caitiff act shocked the group.

  4. The caitiff man would not help anyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép