Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ tán tỉnh, kẻ phỉnh phờ.danh từ
Ví dụ
-
His cajolement finally convinced her to stay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈdʒoʊlmənt/
His cajolement finally convinced her to stay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép