TanroDictionary Sổ từ

cajolery

/kəˈdʒoʊləri/

Anh
0

cajolery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tán tỉnh, sự phỉnh phờ; Lời tán tỉnh, lời phỉnh phờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tán tỉnh, sự phỉnh phờ.danh từEN-VI Dict
  2. Lời tán tỉnh, lời phỉnh phờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her cajolery finally convinced him to lend the book.

  2. He used cajolery to get another cookie.