Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cakeđộng từ
Ví dụ
-
Mud caked on his shoes after the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/keɪkt/
Mud caked on his shoes after the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép