Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cakeđộng từ
Tiếng Nhật
- 菓子かしbánh kẹo, đồ ngọt
Ví dụ
-
Heat cakes the soil into hard clumps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/keɪks/
Heat cakes the soil into hard clumps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép