TanroDictionary Sổ từ

cakes

/keɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cakeđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Heat cakes the soil into hard clumps.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép