Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhảy thưởng bánh (của người da đen).danh từ
Tiếng Nhật
- 楽勝らくしょうthắng dễ dàng
Ví dụ
-
The children joined a cakewalk at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪkwɔːk/
The children joined a cakewalk at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép