TanroDictionary Sổ từ

cakewalk

/ˈkeɪkwɔːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy thưởng bánh (của người da đen).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The children joined a cakewalk at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép