TanroDictionary Sổ từ

caking

/ˈkeɪkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cake.động từ

Ví dụ

  1. The powder is caking in the damp air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép