Nghĩa tiếng Việt
- Bộ da lông sóc xám (làm khăn choàng).danh từ
Ví dụ
-
She wore a warm calabar around her shoulders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæləˌbɑːr/
She wore a warm calabar around her shoulders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép