Nghĩa tiếng Việt
- Quả bầu.danh từ
- Quả bí đặc ((xem) calabash-tree).danh từ
- Ống điếu làm bằng quả bí đặc, ống điếu hình quả bí đặc.danh từ
Ví dụ
-
She carried water in a calabash.
-
He bought a calabash for the market.
-
The old calabash smoked softly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép