TanroDictionary Sổ từ

calabash

/ˈkæləˌbæʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả bầu.danh từ
  2. Quả bí đặc ((xem) calabash-tree).danh từ
  3. Ống điếu làm bằng quả bí đặc, ống điếu hình quả bí đặc.danh từ

Ví dụ

  1. She carried water in a calabash.

  2. He bought a calabash for the market.

  3. The old calabash smoked softly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép