TanroDictionary Sổ từ

calcaneus

/ˈkælkənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương gót; cựa chim.danh từ

Ví dụ

  1. He hit his calcaneus on the step.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép