Nghĩa tiếng Việt
- Xương gót; cựa chim.danh từ
Ví dụ
-
He hit his calcaneus on the step.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkælkənəs/
He hit his calcaneus on the step.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép