Nghĩa tiếng Việt
- Có cựa.tính từ
Ví dụ
-
The calcarate bird left a clear track.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkælkəˌeɪt/
The calcarate bird left a clear track.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép