TanroDictionary Sổ từ

calcarate

/ˈkælkəˌeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cựa.tính từ

Ví dụ

  1. The calcarate bird left a clear track.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép