TanroDictionary Sổ từ

calcareous

/kælˈkɛriəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá vôi.tính từ
  2. Chứa đá vôi.tính từ

Ví dụ

  1. The cliff had a calcareous layer near the top.

  2. This soil is calcareous and drains very fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép