Nghĩa tiếng Việt
- Đá vôi.tính từ
- Chứa đá vôi.tính từ
Ví dụ
-
The cliff had a calcareous layer near the top.
-
This soil is calcareous and drains very fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép