TanroDictionary Sổ từ

calcic

/ˈkælsɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứa đựng can xi hay vôi.tính từ

Ví dụ

  1. The soil here is calcic and pale.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép